Loại tài sản
Quản lý danh mục loại tài sản và phân nhóm phục vụ theo dõi, tính hao mòn tài sản.
Lưu ý:
Theo TT 141, nhóm máy móc/thiết bị có nhiều thời gian hao mòn như
5 / 7 / 8 / 10 năm. Nên tách loại tài sản đủ chi tiết để áp dụng
chính sách hao mòn chính xác.
| Mã loại | Tên loại tài sản | Nhóm tài sản | ĐVT | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| CS001 | Đất trụ sở làm việc | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Khuôn viên | Sửa |
| CS002 | Đất công trình sự nghiệp | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Khuôn viên | Sửa |
| CS003 | Biệt thự, công trình đặc biệt | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Cái | Sửa |
| CS004 | Nhà cấp I | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Cái | Sửa |
| CS005 | Nhà cấp II | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Cái | Sửa |
| CS006 | Nhà cấp III | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Cái | Sửa |
| CS007 | Nhà cấp IV | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Cái | Sửa |
| CS008 | Vật kiến trúc - Kho chứa, bể chứa, bãi đỗ, sân phơi, sân chơi, sân thể thao, bể bơi | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Cái | Sửa |
| CS009 | Vật kiến trúc - Giếng khoan, giếng đào, tường rào | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Cái | Sửa |
| CS010 | Vật kiến trúc - Vật kiến trúc khác | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Cái | Sửa |
| CS011 | Công trình điện chưa chuyển giao cho đơn vị điện lực | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Công trình | Sửa |
| CS012 | Công trình xây dựng khác | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Công trình | Sửa |
| CT001 | Các loại súc vật | Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm | Con | Sửa |
| CT002 | Cây lâu năm, vườn cây lâu năm, vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả | Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm | Cây/ Vườn | Sửa |
| CT003 | Thảm cỏ, cây cảnh, vườn cây cảnh | Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm | Cây/ Vườn/ Thảm | Sửa |
| OTO001 | Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh - Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO002 | Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh - Xe ô tô 6-8 chỗ ngồi | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO003 | Xe ô tô phục vụ công tác chung - Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO004 | Xe ô tô phục vụ công tác chung - Xe ô tô 6-8 chỗ ngồi | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO005 | Xe ô tô phục vụ công tác chung - Xe ô tô 9-12 chỗ ngồi | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO006 | Xe ô tô phục vụ công tác chung - Xe ô tô 13-16 chỗ ngồi | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO007 | Xe ô tô phục vụ công tác chung - Xe ô tô bán tải | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO008 | Xe ô tô chuyên dùng - Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO009 | Xe ô tô chuyên dùng - Xe ô tô có kết cấu đặc biệt | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO010 | Xe ô tô chuyên dùng - Xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc gắn biển hiệu nhận biết | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO011 | Xe ô tô chuyên dùng - Xe ô tô tải | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO012 | Xe ô tô chuyên dùng - Xe ô tô ô tô trên 16 chỗ ngồi | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| OTO013 | Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước | Xe ô tô | Cái | Sửa |
| PT001 | Phương tiện vận tải đường bộ | Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô) | Cái | Sửa |
| PT002 | Phương tiện vận tải đường sắt | Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô) | Cái | Sửa |
| PT003 | Phương tiện vận tải đường thủy | Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô) | Cái | Sửa |
| PT004 | Phương tiện vận tải hàng không | Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô) | Cái | Sửa |
| PT005 | Phương tiện vận tải khác | Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô) | Cái | Sửa |
| TB001 | Máy móc, thiết bị phục vụ chức danh | Máy móc, thiết bị | Cái | Sửa |
| TB002 | Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung | Máy móc, thiết bị | Cái | Sửa |
| TB003 | Máy móc, thiết bị chuyên dùng | Máy móc, thiết bị | Cái | Sửa |
| TSDT001 | Tài sản cố định đặc thù | Tài sản cố định đặc thù | Cái | Sửa |
| TSHH001 | Tài sản cố định hữu hình khác | Tài sản cố định hữu hình khác | Cái | Sửa |
| TSKQ001 | Tài sản kết quả của nhiệm vụ khoa học công nghệ | Tài sản kết quả của nhiệm vụ khoa học công nghệ | Tài sản | Sửa |
| TSVH001 | Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả | Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất) | Giấy chứng nhận/ Bằng bảo hộ | Sửa |
| TSVH002 | Quyền sở hữu công nghiệp | Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất) | Giấy chứng nhận/ Bằng bảo hộ | Sửa |
| TSVH003 | Quyền đối với giống cây trồng | Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất) | Giấy chứng nhận/ Bằng bảo hộ | Sửa |
| TSVH004 | Phần mềm ứng dụng | Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất) | Phần mềm | Sửa |
| TSVH005 | Tài sản cố định vô hình khác | Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất) | Cái | Sửa |