Nhóm tài sản
Quản lý danh mục nhóm tài sản trong hệ thống.
| ID | Tên nhóm | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Hoạt động | Sửa |
| 2 | Xe ô tô | Hoạt động | Sửa |
| 3 | Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô) | Hoạt động | Sửa |
| 4 | Máy móc, thiết bị | Hoạt động | Sửa |
| 5 | Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm | Hoạt động | Sửa |
| 6 | Tài sản cố định đặc thù | Hoạt động | Sửa |
| 7 | Tài sản cố định hữu hình khác | Hoạt động | Sửa |
| 8 | Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất) | Hoạt động | Sửa |
| 9 | Tài sản kết quả của nhiệm vụ khoa học công nghệ | Hoạt động | Sửa |