Chi tiết tài sản
Hồ sơ và toàn bộ lịch sử vòng đời tài sản.
💻
Mã tài sản:
011011300300643
Nhà làm việc cấp 3 tại số 221 Ba cu, phường 4, thành phố Vũng Tàu
Đang sử dụng
Thông tin tài sản
Model
Serial
Đơn vị
Trụ sở 1
Người quản lý
Thông tin tài chính
Nguyên giá
134,559,497 đ
Giá trị còn lại
59,206,177 đ
Hao mòn lũy kế
75,353,320 đ
Năm đưa vào sử dụng
2013
Lịch sử tính hao mòn theo năm
| Năm | Giá trị đầu năm | Hao mòn năm | Lũy kế | Còn lại | Chính sách (Thông tư) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 64,588,557 đ | 5,382,380 đ | 75,353,320 đ | 59,206,177 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2025 | 69,970,937 đ | 5,382,380 đ | 69,970,940 đ | 64,588,557 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2024 | 75,353,317 đ | 5,382,380 đ | 64,588,560 đ | 69,970,937 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2023 | 80,735,697 đ | 5,382,380 đ | 59,206,180 đ | 75,353,317 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2022 | 86,118,077 đ | 5,382,380 đ | 53,823,800 đ | 80,735,697 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2021 | 91,500,457 đ | 5,382,380 đ | 48,441,420 đ | 86,118,077 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2020 | 96,882,837 đ | 5,382,380 đ | 43,059,040 đ | 91,500,457 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2019 | 102,265,217 đ | 5,382,380 đ | 37,676,660 đ | 96,882,837 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2018 | 107,647,597 đ | 5,382,380 đ | 32,294,280 đ | 102,265,217 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2017 | 113,029,977 đ | 5,382,380 đ | 26,911,900 đ | 107,647,597 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2016 | 118,412,357 đ | 5,382,380 đ | 21,529,520 đ | 113,029,977 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2015 | 123,794,737 đ | 5,382,380 đ | 16,147,140 đ | 118,412,357 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2014 | 129,177,117 đ | 5,382,380 đ | 10,764,760 đ | 123,794,737 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
| 2013 | 134,559,497 đ | 5,382,380 đ | 5,382,380 đ | 129,177,117 đ | Thông tư 141/2025/TT-BTC |
Lịch sử biến động tài sản
| Ngày biến động | Loại biến động | Đơn vị (Cũ → Mới) | Người dùng (Cũ → Mới) | Lý do |
|---|---|---|---|---|
| Chưa ghi nhận lịch sử biến động nào. | ||||